BẢNG THUẾ SUẤT CỦA HỘ KINH DOANH THEO 38 NGÀNH NGHỀ DỄ TRA CỨU VÀ HÌNH DUNG

 

 

BẢNG THUẾ SUẤT CỦA HỘ KINH DOANH THEO 38 NGÀNH NGHỀ DỄ TRA CỨU VÀ HÌNH DUNG

 Thuế suất của Hộ kinh doanh sẽ gồm thuế Giá trị gia tăng + Thuế Thu nhập cá nhân nhé.

 

1. Phân phối, cung cấp hàng hóa (bán buôn, bán lẻ)

2. Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu, hỗ trợ hộ khoán

3. Phân phối hàng hóa không chịu/không khai GTGT, hoặc chịu GTGT 0%

4. Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT

5. Bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác

6. Dịch vụ lưu trú ngắn hạn/dài hạn

7. Dịch vụ bốc xếp, hỗ trợ vận tải (bến bãi, trông giữ xe...)

8. Dịch vụ bưu chính, chuyển phát

9. Dịch vụ môi giới, đấu giá, hoa hồng đại lý

10. Tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán, kiểm toán, thủ tục thuế/hải quan

11. Dịch vụ xử lý dữ liệu, quảng cáo số, cho thuê hạ tầng CNTT

 12. Dịch vụ hỗ trợ văn phòng, hỗ trợ kinh doanh

13. Dịch vụ spa, massage, karaoke, bi-a, internet, game

14. Dịch vụ may đo, giặt là, làm tóc

15. Sửa chữa máy vi tính, đồ gia dụng

16. Tư vấn, thiết kế, giám sát xây dựng cơ bản

 17. Dịch vụ khác thuộc diện GTGT 10%

18. Xây dựng, lắp đặt không bao thầu vật liệu

19. Dịch vụ không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0%

20. Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT

21. Cho thuê tài sản (nhà, đất, kho, xưởng...)

22. Cho thuê phương tiện, máy móc không kèm người điều khiển

 23. Cho thuê tài sản khác không kèm dịch vụ

24. Đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

 25. Bồi thường vi phạm hợp đồng, khác

26. Sản xuất, gia công, chế biến

27. Khai thác, chế biến khoáng sản

 28. Vận tải hàng hóa, hành khách

29. Dịch vụ kèm bán hàng hóa (đào tạo, bảo dưỡng...)

 30. Dịch vụ ăn uống

31. Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, phương tiện giao thông

32. Xây dựng, lắp đặt có bao thầu vật liệu

33. Hoạt động thuộc diện GTGT khấu trừ 10%

 34. Không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0%

35. Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT

36. Sản xuất hàng hóa thuộc diện GTGT khấu trừ 5%

37. Dịch vụ thuộc diện GTGT khấu trừ 5%

38. Hoạt động khác chưa liệt kê tại nhóm 1-3

Note: Các bạn bỏ qua chỉ tiêu Doanh số trung vị nhé. Chỉ tiêu này không có ý nghĩa gì cả.

 

STT

NGÀNH NGHỀ

DOANH SỐ TRUNG VỊ ( VNĐ)

TỶ LỆ THUẾ GTGT

TỶ LỆ THUẾ TNDN

SỐ THUẾ GTGT (VNĐ)

SỐ THUẾ TNCN (VNĐ)

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa ( bán buôn, bán lẻ)

138.172.252

1,0%

0,5%

1.381.723

690.861

2

Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mãi, chiết khấu, hỗ trợ hộ khoán

Dưới 100.000.000đ

1,0%

0,5%

 

 

3

Phân phối hàng hóa không chịu/không khai thuế GTGT, hoặc chịu GTGT 0%

111.367.223

0,0%

0,5%

 

556.836

4

Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT

128.199.706

0,0%

0,5%

 

640.999

5

Bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác

Dưới 100.000.000đ

0,0%

0,5%

 

 

6

Dịch vụ lưu trú ngắn hạn/dài hạn

123.144.490

5,0%

2,0%

6.157.225

2.462.890

7

Dịch vụ bốc xếp, hỗ trợ vận tải ( bến bãi, trông giữ xe…)

Dưới 100.000.000đ

5,0%

2,0%

 

 

8

Dịch vụ bưu chính, chuyển phát

100.576.540

5,0%

2,0%

5.028.827

2.011.531

9

Dịch vụ môi giới, đấu giá, hoa hồng đại lý

116.683.063

5,0%

2,0%

5.834.153

2.333.661

10

Tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán, kiểm toán, thủ tục, thuế hải quan….

Dưới 100.000.000đ

5,0%

2,0%

 

 

11

Dịch vụ xử lý dữ liệu, quảng cáo số, cho thuê hạ tầng CNTT

Dưới 100.000.000đ

5,0%

2,0%

 

 

12

Dịch vụ hỗ trợ văn phòng, hỗ trợ kinh doanh

131.673.932

5,0%

2,0%

6.583.697

2.633.479

13

Dịch vụ spa, massga, karaoke, bi-a; Internet, game

119.932.416

5,0%

2,0%

5.996.621

2.398.648

14

Dịch vụ may đo, giặt là, làm tóc

109.329.083

5,0%

2,0%

5.466.454

2.186.582

15

Sửa chữa máy vi tính, đồ gia dụng

Dưới 100.000.000đ

5,0%

2,0%

 

 

16

Tư vấn thiết kế, giám sát xây dựng cơ bản

108.353.468

5,0%

2,0%

5.417.673

2.167.069

17

Dịch vụ khác thuộc diện GTGT 10%

112.320.515

5,0%

2,0%

5.616.026

2.246.410

18

Xây dựng, lắp đặt không bao thầu vật liệu

Dưới 100.000.000đ

5,0%

2,0%

 

 

19

Dịch vụ không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0%

126.933.146

0,0%

2%

 

2.538.663

20

Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT

Dưới 100.000.000đ

0,0%

0,5%

 

 

21

Cho thuê tài sản ( nhà, đất, kho, xưởng…)

107.773.235

5,0%

5,0%

5.388.662

5.388.662

22

Cho thuê phương tiện, máy móc không kèm người điều khiển

145.922.138

5,0%

5,0%

7.296.107

7.296.107

23

Cho thuê tài sản khác không kèm dịch vụ

Dưới 100.000.000đ

5,0%

5,0%

 

 

24

Đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

105.130.586

0,0%

0,5%

 

5.256.529

25

Bồi thường vi phạm hợp đồng, khác

116.760.374

0,0%

0,5%

 

583.802

26

Sản xuất, gia công chế biến

Dưới 100.000.000đ

3,0%

1,5%

 

 

27

Khai thác, chế biến khoáng sản

Dưới 100.000.000đ

3,0%

1,5%

 

 

28

Vận tải hàng hóa, hành khách

116.557.142

3,0%

1,5%

3.496.714

1.748.357

29

Dịch vụ kèm bán hàng hóa ( đào tạo, bồi dưỡng)

115.849.627

3,0%

1,5%

3.475.489

1.737.744

30

Dịch vụ ăn uống

159.553.013

3,0%

1,5%

4.786.590

2.393.295

31

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, phương tiện giao thông

135.743.600

3,0%

1,5%

4.072.308

2.036.154

32

Xây dựng, lắp đặt có bao thầu vật liệu

124.945.525

3,0%

1,5%

3.748.366

1.874.183

33

Hoạt động thuộc diện GTGT khấu trừ 10%

Dưới 100.000.000đ

3,0%

1,5%

 

 

34

Không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0%

123.230.734

0%

1,5%

 

1.848.461

35

Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT

101.182.057

0,0%

0,5%

 

505.910

36

Sản xuất hàng hóa thuộc diện GTGT khấu trừ 5%

100.284.447

2,0%

1,0%

2.005.689

1.002.844

37

Dịch vụ thuộc diện GTGT khấu trừ 5%

Dưới 100.000.000đ

 

 

 

 

38

Hoạt động khác chưa liệt kê tại nhóm 1-3

Dưới 100.000.000đ